Từ: hán, xưởng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hán, xưởng:

厂 hán, xưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này: hán,xưởng

hán, xưởng [hán, xưởng]

U+5382, tổng 2 nét, bộ Hán 厂
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 廠;
Pinyin: chang3, han4, an1;
Việt bính: aa1 hon3;

hán, xưởng

Nghĩa Trung Việt của từ 厂

(Danh) Hang động bên sườn núi, người ta có thể ở được.
§ Giản thể của chữ xưởng
.

hán, như "hán (bộ gốc, vẽ mái che)" (gdhn)
xưởng, như "xưởng sản xuất" (gdhn)

Nghĩa của 厂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (厰)
[ān]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 2
Hán Việt: AM
Am; (thường dùng làm tên người)。同"庵"(多用于人名)。
Từ phồn thể: (廠、廠)
[chǎng]
Bộ: 厂(Hán)
Hán Việt: XƯỞNG
Ghi chú: 另见ān。
1. nhà máy; công xưởng; nhà xưởng。工厂。
钢铁厂。
nhà máy thép.
2. cửa hàng; nơi buôn bán (có bãi rộng để chứa hàng và tiến hành gia công)。指有宽敞地面可以存放货物并进行加工的商店。
煤厂。
cửa hàng than.
Từ ghép:
厂房 ; 厂规 ; 厂家 ; 厂矿 ; 厂礼拜 ; 厂商 ; 厂史 ; 厂休 ; 厂狱 ; 厂长 ; 厂子

Chữ gần giống với 厂:

,

Dị thể chữ 厂

, ,

Chữ gần giống 厂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厂 Tự hình chữ 厂 Tự hình chữ 厂 Tự hình chữ 厂

Nghĩa chữ nôm của chữ: xưởng

xưởng:xưởng sản xuất
xưởng:xưởng chế tạo
xưởng:xưởng đóng thuyền
hán, xưởng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hán, xưởng Tìm thêm nội dung cho: hán, xưởng