Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể phồn thể: 廠;
Pinyin: chang3, han4, an1;
Việt bính: aa1 hon3;
厂 hán, xưởng
§ Giản thể của chữ xưởng 廠.
hán, như "hán (bộ gốc, vẽ mái che)" (gdhn)
xưởng, như "xưởng sản xuất" (gdhn)
Pinyin: chang3, han4, an1;
Việt bính: aa1 hon3;
厂 hán, xưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 厂
(Danh) Hang động bên sườn núi, người ta có thể ở được.§ Giản thể của chữ xưởng 廠.
hán, như "hán (bộ gốc, vẽ mái che)" (gdhn)
xưởng, như "xưởng sản xuất" (gdhn)
Nghĩa của 厂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (厰)
[ān]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 2
Hán Việt: AM
Am; (thường dùng làm tên người)。同"庵"(多用于人名)。
Từ phồn thể: (廠、廠)
[chǎng]
Bộ: 厂(Hán)
Hán Việt: XƯỞNG
Ghi chú: 另见ān。
1. nhà máy; công xưởng; nhà xưởng。工厂。
钢铁厂。
nhà máy thép.
2. cửa hàng; nơi buôn bán (có bãi rộng để chứa hàng và tiến hành gia công)。指有宽敞地面可以存放货物并进行加工的商店。
煤厂。
cửa hàng than.
Từ ghép:
厂房 ; 厂规 ; 厂家 ; 厂矿 ; 厂礼拜 ; 厂商 ; 厂史 ; 厂休 ; 厂狱 ; 厂长 ; 厂子
[ān]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 2
Hán Việt: AM
Am; (thường dùng làm tên người)。同"庵"(多用于人名)。
Từ phồn thể: (廠、廠)
[chǎng]
Bộ: 厂(Hán)
Hán Việt: XƯỞNG
Ghi chú: 另见ān。
1. nhà máy; công xưởng; nhà xưởng。工厂。
钢铁厂。
nhà máy thép.
2. cửa hàng; nơi buôn bán (có bãi rộng để chứa hàng và tiến hành gia công)。指有宽敞地面可以存放货物并进行加工的商店。
煤厂。
cửa hàng than.
Từ ghép:
厂房 ; 厂规 ; 厂家 ; 厂矿 ; 厂礼拜 ; 厂商 ; 厂史 ; 厂休 ; 厂狱 ; 厂长 ; 厂子
Chữ gần giống với 厂:
厂,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: xưởng
| xưởng | 厂: | xưởng sản xuất |
| xưởng | 厰: | xưởng chế tạo |
| xưởng | 廠: | xưởng đóng thuyền |

Tìm hình ảnh cho: hán, xưởng Tìm thêm nội dung cho: hán, xưởng
